Lưu ý khi chọn máy đo khí XP-3310II Cosmos

Rate this post

Lưu ý khi chọn máy đo khí XP-3310II Cosmos

Lưu ý khi chọn máy đo khí XP-3310II Cosmos.

   a. Là thiết bị đo nồng độ khí cháy nổ:

  • Đơn vị đo là %LEL (Giới hạn cháy nổ dưới).
  • Máy có IP67 (Chống nước, bụi)
  • Cấu trúc phòng nổ theo tiêu chuẩn ATEX, TIIS, IECEx …

  b. Máy có thể đo thêm 04 loại khí khác nhau trong danh sách, tối đa 05 loại khí, mỗi loại khí đo thêm đều được tính thêm chi phí hiệu chuẩn.

Vì vậy, khi chọn máy cần nêu rõ loại khí cần đo tránh sai sót khi giao máy.

Đo khí gas

Đo khí Ethylene Oxide EO ETO Đo khí LPG Dưới đây là bảng liệt kê các loại khí có thể đo được trên model này

Acetone Cyclohexane Ethyl Acetate n-Hexane
Methanol Propane Toluene Acetylene
Cyclopentane Ethyl Benzene Hydrogen Methyl Cyclohexane
Propyl Acetate o-Xylene Benzene DME (Dimethyl Ete)
Ethylene IPA MIBK Propylene
m-Xylene n-Butane Ethane Gasoiline
MEK n-Pentane THF p-Xylene
i-Butane Ethanol n-Heptane Methane

   c. Nếu lựa chọn loại khí thứ nhất là CH4, C3H8 hoặc i-C4H10 sẽ có thêm chức năng chuyển đổi (Conversion) trên thiết bị để đo “dự đoán” nồng độ của các khí trong 32 khí ở danh sách.

Lựa chọn máy đo khí XP-3310II Cosmos
Lựa chọn máy đo khí XP-3310II Cosmos

Dưới đây là các loại khí có thể đo được trên model XP-3310II. Nếu không tìm thấy loại khí hoặc cần tư vấn về số lượng khí, loại khí cần đo, xin hãy liên hệ Hotline: 0965.07.07.40 (Zalo) để được hỗ trợ.

Acetylene [C2H2] Acetone [(CH3)2CO)]
Buthane [i-C4H10] isopropyl alcohol [(CH3)2CHOH]
Ethanol [C2H5OH] Ethane [C2H6]
ethyl benzene [C6H5C2H5] ethylene [C2H4]
LPG gasoline
Xylene [C6H4(CH3)2] ethyl acetate [CH3COOC2H5]
oxidized ethylene [CH2CH2O] cyclohexane [C6H12]
cyclopentane [C5H10] dimethyl ether [C2H6O]
hydrogen [H2] tetrahydrofuran [CH2CH2CH2CH2O]
city gas Toluene [C6H5CH3]
Butadiene [CH2=CHCH=CH2] butylene [C4H8]
Propane [C3H8] propylene [C3H6]
n-hexanoic [CH3(CH2)4CH3] n-heptane [CH3(CH2)5CH3]
Benzene [C6H6] n-pentane [CH3(CH2)3CH3]
methanol [CH3OH] Methane [CH4]
methyl isobutyl ketone [(CH3)2CHCH2COCH3] MEK [CH3COC2H5]
… etc …  … etc …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *